| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
Phạm vi ứng dụng:
Máy đo góc rơi chính xác, thiết bị chủ yếu được sử dụng để đo Góc tiếp xúc, Góc rơi, Góc ưa nước, Góc làm ướt của chất lỏng với chất rắn và phân tích hành vi làm ướt của bề mặt rắn. Được sử dụng rộng rãi trong y học, điện, in ấn, trường học, dầu khí, hóa chất và các lĩnh vực nghiên cứu khoa học khác.
Tính năng thiết bị:
Thiết bị áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại, thiết bị sử dụng máy ảnh kỹ thuật số CCD đặc biệt tiên tiến, với kính hiển vi zoom có độ phân giải cao và hệ thống nguồn sáng nền LED độ sáng cao, với bảng mẫu ba chiều, có thể di chuyển lên xuống, trái và phải, trước và sau và các hướng khác. Thực hiện vi tiêm và chuyển động lên xuống, trái và phải chính xác. Đồng thời, bảng cấu trúc thanh ống lồng cũng được thiết kế, có thể thích ứng với nhu cầu tăng độ dày của các vật liệu khác nhau của người dùng. Khung dụng cụ có thể được điều chỉnh theo kích thước của mẫu, giúp mở rộng phạm vi sử dụng của dụng cụ. Phần mềm được trang bị chức năng hiệu chỉnh và kết quả của nhiều thử nghiệm có thể được lưu cùng lúc trong cùng một báo cáo, cho phép người dùng kiểm soát dữ liệu vật liệu tốt hơn. Máy có thiết kế đẹp, thao tác đơn giản, đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người sử dụng. Nó phù hợp cho người dùng hoặc xác định Góc tiếp xúc trong các ngành công nghiệp khác nhau
Bảng thông số sản phẩm
| Phạm vi đo: | 0-180 |
| Độ chính xác đo lường: | ±0,1 |
| Phương pháp thử nghiệm: | Phương pháp khớp đường chuẩn, phương pháp đo elip |
| Phương pháp phân tích: | Đo phù hợp với đường tham chiếu, đo ba điểm thủ công |
| 2 x kính hiển vi HD công suất không đổi | |
| Ảnh chụp màn hình tức thời của máy ảnh công nghiệp CCD kỹ thuật số HD; | |
| Hệ thống lấy mẫu thủ công đầu vi sai, kiểm soát độ đồng đều kích thước giọt, dữ liệu chính xác; | |
| Bất kỳ hình ảnh xuất khẩu duy nhất; | |
| Kết quả đo góc tiếp xúc tự động; | |
| Kích thước bảng của mẫu thử: | 200mm × 125mm |
| Chuyển động lấy mẫu: | Khoảng 100mm lên xuống 100mm |
| Chuyển động của bảng mẫu: | Khoảng 100mm và 40mm trước và sau |
| Chuyển động của kính hiển vi: | Lên xuống 80mm (tinh chỉnh 3mm) |
| Cỡ mẫu: | 200mm30mm x 300mm (chiều dài) |
| Kích thước bên ngoài của thiết bị: | 500mm (L) 300mm (W) x 400mm (H) |



Phạm vi ứng dụng:
Máy đo góc rơi chính xác, thiết bị chủ yếu được sử dụng để đo Góc tiếp xúc, Góc rơi, Góc ưa nước, Góc làm ướt của chất lỏng với chất rắn và phân tích hành vi làm ướt của bề mặt rắn. Được sử dụng rộng rãi trong y học, điện, in ấn, trường học, dầu khí, hóa chất và các lĩnh vực nghiên cứu khoa học khác.
Tính năng thiết bị:
Thiết bị áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại, thiết bị sử dụng máy ảnh kỹ thuật số CCD đặc biệt tiên tiến, với kính hiển vi zoom có độ phân giải cao và hệ thống nguồn sáng nền LED độ sáng cao, với bảng mẫu ba chiều, có thể di chuyển lên xuống, trái và phải, trước và sau và các hướng khác. Thực hiện vi tiêm và chuyển động lên xuống, trái và phải chính xác. Đồng thời, bảng cấu trúc thanh ống lồng cũng được thiết kế, có thể thích ứng với nhu cầu tăng độ dày của các vật liệu khác nhau của người dùng. Khung dụng cụ có thể được điều chỉnh theo kích thước của mẫu, giúp mở rộng phạm vi sử dụng của dụng cụ. Phần mềm được trang bị chức năng hiệu chỉnh và kết quả của nhiều thử nghiệm có thể được lưu cùng lúc trong cùng một báo cáo, cho phép người dùng kiểm soát dữ liệu vật liệu tốt hơn. Máy có thiết kế đẹp, thao tác đơn giản, đáp ứng được nhu cầu sử dụng của người sử dụng. Nó phù hợp cho người dùng hoặc xác định Góc tiếp xúc trong các ngành công nghiệp khác nhau
Bảng thông số sản phẩm
| Phạm vi đo: | 0-180 |
| Độ chính xác đo lường: | ±0,1 |
| Phương pháp thử nghiệm: | Phương pháp khớp đường chuẩn, phương pháp đo elip |
| Phương pháp phân tích: | Đo phù hợp với đường tham chiếu, đo ba điểm thủ công |
| 2 x kính hiển vi HD công suất không đổi | |
| Ảnh chụp màn hình tức thời của máy ảnh công nghiệp CCD kỹ thuật số HD; | |
| Hệ thống lấy mẫu thủ công đầu vi sai, kiểm soát độ đồng đều kích thước giọt, dữ liệu chính xác; | |
| Bất kỳ hình ảnh xuất khẩu duy nhất; | |
| Kết quả đo góc tiếp xúc tự động; | |
| Kích thước bảng của mẫu thử: | 200mm × 125mm |
| Chuyển động lấy mẫu: | Khoảng 100mm lên xuống 100mm |
| Chuyển động của bảng mẫu: | Khoảng 100mm và 40mm trước và sau |
| Chuyển động của kính hiển vi: | Lên xuống 80mm (tinh chỉnh 3mm) |
| Cỡ mẫu: | 200mm30mm x 300mm (chiều dài) |
| Kích thước bên ngoài của thiết bị: | 500mm (L) 300mm (W) x 400mm (H) |


